1. Bảng giá niêm yết các dịch vụ điều trị tại Home Dentist.
  2. Nha khoa có cung cấp hóa đơn VAT và bộ hồ sơ đầy đủ để khách hàng thanh toán bảo hiểm.
  3. Các chương trình ưu đãi với giá tốt nhất được cập nhật trực tiếp đến Quý khách hàng qua số hotline/zalo 097 5665 796

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG MẮC CÀI AO – AMERICAN ORTHODONTICS

STT PHÂN LOẠI MẮC CÀI CẤP ĐỘ GIÁ NIÊM YẾT BẢO HÀNH
1 Mắc cài kim loại tiêu chuẩn/ buộc chun AO Cấp độ 1 30.000.000 03 năm sau khi kết thúc tháo niềng răng
2 Cấp độ 2 35.000.000
3 Cấp độ 3 40.000.000
4 Mắc cài kim loại tự động AO Cấp độ 1 35.000.000
5 Cấp độ 2 40.000.000
6 Cấp độ 3 45.000.000
7 Mắc cài pha lê AO Cấp độ 1 40.000.000
8 Cấp độ 2 45.000.000
9 Cấp độ 3 50.000.000
10 Mắc cài sứ tự động AO Cấp độ 1 45.000.000
11 Cấp độ 2 50.000.000
12 Cấp độ 3 55.000.000

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG INVISALIGN

STT GÓI NIỀNG QUYỀN LỢI GIÁ NIÊM YẾT BẢO HÀNH
1 Express <7 khay 1 lần tinh chỉnh trong 6 tháng đầu tiên 40000000 Theo quy định các gói niềng răng của hãng invisalign mục quyền lợi
2 Lite <14 khay 1 lần tinh chỉnh trong 1 năm đầu tiên 75000000
3 Moderate < 28 khay 2 năm tinh chỉnh không giới hạn 85000000
4 Comprehensive 1 >28 khay 3 lần tinh chỉnh trong 3 năm 100000000
5 Comprehensive 2 >28 khay 5 năm tinh chỉnh không giới hạn 120000000

CÁC DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG KHÁC

STT DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT/VNĐ
1 ClinCheck (Đã bao gồm theo gói khi niềng. Không được hãng hoàn trả nếu không niềng) 10.000.000
2 Niềng dựng trục/ tạo khoảng cắm implant mắc cài kim loại cơ bản (gắn mắc cài phân đoạn – chưa bao gồm mini vis) 7.000.000/răng
3 Niềng dựng trục/ tạo khoảng cắm implant mắc cài kim loại cơ bản (gắn mắc cài 01 hàm – chưa bao gồm mini vis) 12.000.000
4 Nhổ răng chỉnh nha 500.000/ răng
5 Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm (khi niềng răng) 1.000.000 – 3.000.000/ răng
6 Minivis 2.000.000/ vis
7 Hàm duy trì máng trong suốt 500.000/ hàm
8 Hàm duy trì hawley 1.500.000/ hàm
9 Gắn cung duy trì mặt trong 1.500.000/ hàm
10 Hàm duy trì Vivera Retainer invisalign 10.000.000 (set 3 khay/ hàm)
11 Hàm duy trì Vivera Retainer invisalign 15.000.000 (set 3 cặp/ 2 hàm)
12 Hàm nong chậm 6.000.000/ hàm
13 Hàm nong nhanh 7.000.000/ hàm
14 Hàm Transforce 8.000.000/ hàm
15 Hàm nong MSE người trưởng thành 12.000.000/ hàm
16 Hàm giữ khoảng răng sữa 500.000 – 1.000.000/ hàm
17 Chi phí tháo mắc cài và làm sạch MCKL/KLTĐ 500.000/ hàm
18 Chi phí tháo mắc cài và làm sạch MCPL/MCSTĐ 1.500.000/ hàm
19 Gắn mới mắc cài kim loại tiêu chuẩn AO (chi phí mắc cài + chi phí gắn) 4.000.000đ/ hàm

7.000.000đ/ 2 hàm

20 Gắn mới mắc cài kim loại tự động AO (chi phí mắc cài + chi phí gắn) 6.000.000đ/ hàm

9.000.000đ/ 2 hàm

21 18. Gắn mới mắc cài pha lê/Sứ tiêu chuẩn (chi phí mắc cài + chi phí gắn) 7.000.000đ/ hàm

11.000.000đ/ 2 hàm

22 19. Gắn mới mắc cài Sứ tự động AO (chi phí mắc cài + chi phí gắn) 13.000.000đ/ hàm

16.000.000đ/ 2 hàm

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT

STT THƯƠNG HIỆU XUẤT SỨ BẢO HÀNH GIÁ
NIÊM YẾT/ RĂNG
1 Biotem
Yes Biotech
Hàn Quốc 10 năm 12.000.000
2 Osstem
Neo Biotech
Dentium
Neo Active
Hàn Quốc 10 năm 15.000.000
3 Superline Dentium Mỹ 15 năm 26.000.000
4 Hiossen Mỹ 15 năm 26.000.000
5 Nobel Active Mỹ 20 năm 35.000.000
6 Nobel Ti Ultra Mỹ 20 năm 45.000.000
7 Straumann SLA Thụy Sĩ 20 năm 35.000.000
8 Straumann SLActive Thụy Sĩ 20 năm 45.000.000

BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG KHÔN/ RĂNG 8

STT TÌNH TRẠNG RĂNG PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG SỬ DỤNG MÁY Piezo AI Surgery Pro
1 Răng khôn mọc thẳng 2.000.000đ/ răng 2.500.000đ/ răng
2 Răng khôn mọc lệch dưới 45 độ 2.500.000đ/ răng 3.000.000đ/ răng
3 Răng khôn mọc lệch trên 45 độ 3.000.000đ/ răng 3.500.000đ/ răng
4 Răng khôn mọc ngang 90 độ 3.500.000đ/ răng 4.000.000đ/ răng
5 Răng khôn mọc ngầm trong xương hàm 4.000.000đ/ răng 4.500.000đ/ răng

BẢNG GIÁ TIỂU PHẪU

STT DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT/VNĐ
1 Nhổ răng kẹ thừa/chân răng/răng vĩnh viễn 500.000/ răng
2 Nhổ răng ngầm hoàn toàn trong xương (đã gồm CTCB) 4.000.000 – 6.000.000đ/ răng
3 Phẫu thuật nạo nang 3.000.000 – 5.000.000/ răng
4 Nạo túi nha chu 1.000.000 – 2.000.000/ răng

ĐIỀU TRỊ TỦY/ DIỆT TỦY/ NỘI NHA

STT TÌNH TRẠNG RĂNG GIÁ NIÊM YẾT
1 Điều trị tủy răng cửa 1.500.000/ răng
2 Điều trị tủy răng hàm nhỏ 2.000.000/ răng
3 Điều trị tủy răng hàm lớn 2.500.000/ răng
4 Điều trị tủy lại răng cửa 2.000.000/ răng
5 Điều trị tủy lại răng hàm nhỏ 2.500.000/ răng
6 Điều trị tủy lại răng hàm lớn 3.000.000/ răng

TẨY TRẮNG RĂNG

STT PHƯƠNG PHÁP GIÁ NIÊM YẾT
1 Tẩy trắng răng bằng công nghệ laser 3.000.000/ 2 hàm
2 Tẩy trắng răng bằng máng 1.500.000/ 2 hàm

DỊCH VỤ TỔNG QUÁT VÀ RĂNG TRẺ EM

STT DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT
1 Lấy cao răng – đánh bóng 300.000 – 500.000/ 2 hàm
2 Trám răng sâu mặt nhai 300.000/ răng
3 Trám cổ răng/ trám mặt bên/kẽ răng sâu 500.000/ răng
4 Trám răng thẩm mỹ 1.000.000/ răng
5 Trám răng sữa 200.000/ răng
6 Trám bít hố rãnh dự phòng sâu răng 300.000/ răng
7 Dự phòng sâu răng bằng Varnish Fluor 2 hàm 300.000/ 2 hàm
8 Điều trị tủy răng cửa sữa + Trám 300.000/ răng
9 Điều trị tủy răng hàm sữa + Trám 500.000/ răng
10 Nhổ răng sữa tê bôi 50.000/ răng
11 Nhổ răng sữa tê tiêm 100.000/ răng